TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绳之以法

shéngzhīyǐfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繩之以法

Âm Hán Việt THẰNG CHI DĨ PHÁP

绳之以法 nghĩa là Trừng trị theo pháp luật.

Nghĩa của 绳之以法

shéngzhīyǐfǎ

THẰNG CHI DĨ PHÁPphồn thể 繩之以法
  1. Trừng trị theo pháp luật
  2. Đưa ra công lý

Câu hỏi thường gặp

绳之以法 nghĩa là gì?

绳之以法 (shéngzhīyǐfǎ) nghĩa là Trừng trị theo pháp luật.

绳之以法 đọc thế nào?

绳之以法 đọc là shéngzhīyǐfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 绳之以法 là gì?

Âm Hán Việt của 绳之以法 là "thằng chi dĩ pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.