TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维也纳

Wéiyěnà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維也納

Âm Hán Việt DUY DÃ NẠP

维也纳 nghĩa là Viên, thủ đô của Áo.

Nghĩa của 维也纳

Wéiyěnà

DUY DÃ NẠPTên riêngphồn thể 維也納tên riêng
  1. Viên, thủ đô của Áo

Câu hỏi thường gặp

维也纳 nghĩa là gì?

维也纳 (wéiyěnà) nghĩa là Viên, thủ đô của Áo.

维也纳 đọc thế nào?

维也纳 đọc là Wéiyěnà (pinyin).

Âm Hán Việt của 维也纳 là gì?

Âm Hán Việt của 维也纳 là "duy dã nạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.