TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维京人

Wéijīngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維京人

Âm Hán Việt DUY KINH NHÂN

维京人 nghĩa là người Viking.

Nghĩa của 维京人

Wéijīngrén

DUY KINH NHÂNDanh từphồn thể 維京人tên riêng
  1. Người Viking

Câu hỏi thường gặp

维京人 nghĩa là gì?

维京人 (wéijīngrén) nghĩa là người Viking.

维京人 đọc thế nào?

维京人 đọc là Wéijīngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 维京人 là gì?

Âm Hán Việt của 维京人 là "duy kinh nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.