TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维克托

Wéikètuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維克托

Âm Hán Việt DUY KHẮC THÁC

维克托 nghĩa là Victor (tên).

Nghĩa của 维克托

Wéikètuō

DUY KHẮC THÁCTên riêngphồn thể 維克托tên riêng
  1. Victor (tên)

Câu hỏi thường gặp

维克托 nghĩa là gì?

维克托 (wéikètuō) nghĩa là Victor (tên).

维克托 đọc thế nào?

维克托 đọc là Wéikètuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 维克托 là gì?

Âm Hán Việt của 维克托 là "duy khắc thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.