TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维修

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wéixiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維修

Âm Hán Việt DUY TU

维修 nghĩa là bảo trì, sửa chữa.

Nghĩa của 维修

wéixiū

DUY TUĐộng từphồn thể 維修
  1. Bảo trì (thiết bị); sửa chữa; bảo quản
  2. Bảo vệ và duy trì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 维修

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

维修 nghĩa là gì?

维修 (wéixiū) nghĩa là bảo trì, sửa chữa.

维修 đọc thế nào?

维修 đọc là wéixiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 维修 là gì?

Âm Hán Việt của 维修 là "duy tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.