维吾尔族 nghĩa là Dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương.
Nghĩa của 维吾尔族
Wéiwú'ěrzú
DUY NGÔ NHĨ TỘCDanh từphồn thể 維吾爾族tên riêng
Dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương
Câu hỏi thường gặp
维吾尔族 nghĩa là gì?
维吾尔族 (wéiwú'ěrzú) nghĩa là Dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương.
维吾尔族 đọc thế nào?
维吾尔族 đọc là Wéiwú'ěrzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 维吾尔族 là gì?
Âm Hán Việt của 维吾尔族 là "duy ngô nhĩ tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.