TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维它命

wéitāmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維它命

Âm Hán Việt DUY THA MỆNH

维它命 nghĩa là Biến thể của 维他命 (wéitāmìng).

Nghĩa của 维它命

wéitāmìng

DUY THA MỆNHphồn thể 維它命
  1. Biến thể của 维他命 (wéitāmìng)

Câu hỏi thường gặp

维它命 nghĩa là gì?

维它命 (wéitāmìng) nghĩa là Biến thể của 维他命 (wéitāmìng).

维它命 đọc thế nào?

维它命 đọc là wéitāmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 维它命 là gì?

Âm Hán Việt của 维它命 là "duy tha mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.