TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维度

wéidù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維度

Âm Hán Việt DUY ĐỘ

维度 nghĩa là chiều, tính chiều.

Nghĩa của 维度

wéidù

DUY ĐỘDanh từphồn thể 維度
  1. Chiều (toán học)
  2. Tính chiều

Câu hỏi thường gặp

维度 nghĩa là gì?

维度 (wéidù) nghĩa là chiều, tính chiều.

维度 đọc thế nào?

维度 đọc là wéidù (pinyin).

Âm Hán Việt của 维度 là gì?

Âm Hán Việt của 维度 là "duy độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.