TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维尼熊

Wéiníxióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維尼熊

Âm Hán Việt DUY NI HÙNG

维尼熊 nghĩa là Gấu Pooh.

Nghĩa của 维尼熊

Wéiníxióng

DUY NI HÙNGTên riêngphồn thể 維尼熊tên riêng
  1. Gấu Pooh

Câu hỏi thường gặp

维尼熊 nghĩa là gì?

维尼熊 (wéiníxióng) nghĩa là Gấu Pooh.

维尼熊 đọc thế nào?

维尼熊 đọc là Wéiníxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 维尼熊 là gì?

Âm Hán Việt của 维尼熊 là "duy ni hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.