TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维尼纶

wéinílún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維尼綸

Âm Hán Việt DUY NI LUÂN

维尼纶 nghĩa là Xem 维纶 (wéilún).

Nghĩa của 维尼纶

wéinílún

DUY NI LUÂNDanh từphồn thể 維尼綸
  1. Xem 维纶 (wéilún)

Câu hỏi thường gặp

维尼纶 nghĩa là gì?

维尼纶 (wéinílún) nghĩa là Xem 维纶 (wéilún).

维尼纶 đọc thế nào?

维尼纶 đọc là wéinílún (pinyin).

Âm Hán Việt của 维尼纶 là gì?

Âm Hán Việt của 维尼纶 là "duy ni luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.