TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维稳

wéiwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維穩

Âm Hán Việt DUY ỔN

维稳 nghĩa là Duy trì ổn định xã hội.

Nghĩa của 维稳

wéiwěn

DUY ỔNDanh từphồn thể 維穩
  1. Duy trì ổn định xã hội

Câu hỏi thường gặp

维稳 nghĩa là gì?

维稳 (wéiwěn) nghĩa là Duy trì ổn định xã hội.

维稳 đọc thế nào?

维稳 đọc là wéiwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 维稳 là gì?

Âm Hán Việt của 维稳 là "duy ổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.