TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维管束植物

wéiguǎnshùzhíwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維管束植物

Âm Hán Việt DUY QUẢN THÚC THỰC VẬT

维管束植物 nghĩa là thực vật có mạch.

Nghĩa của 维管束植物

wéiguǎnshùzhíwù

DUY QUẢN THÚC THỰC VẬTphồn thể 維管束植物
  1. Thực vật có mạch
  2. Thực vật có bó mạch

Câu hỏi thường gặp

维管束植物 nghĩa là gì?

维管束植物 (wéiguǎnshùzhíwù) nghĩa là thực vật có mạch.

维管束植物 đọc thế nào?

维管束植物 đọc là wéiguǎnshùzhíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 维管束植物 là gì?

Âm Hán Việt của 维管束植物 là "duy quản thúc thực vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.