TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维系

wéixì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維繫

维系 nghĩa là duy trì, giữ gìn.

Nghĩa của 维系

wéixì

Động từphồn thể 維繫
  1. Duy trì
  2. Giữ gìn
  3. Gắn kết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 维系

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

维系 nghĩa là gì?

维系 (wéixì) nghĩa là duy trì, giữ gìn.

维系 đọc thế nào?

维系 đọc là wéixì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.