TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绵力

miánlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綿力

Âm Hán Việt MIÊN LỰC

绵力 nghĩa là sức lực có hạn.

Nghĩa của 绵力

miánlì

MIÊN LỰCDanh từphồn thể 綿力
  1. Sức lực có hạn (cách nói khiêm tốn)

Câu hỏi thường gặp

绵力 nghĩa là gì?

绵力 (miánlì) nghĩa là sức lực có hạn.

绵力 đọc thế nào?

绵力 đọc là miánlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 绵力 là gì?

Âm Hán Việt của 绵力 là "miên lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.