TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绵密

miánmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綿密

Âm Hán Việt MIÊN MẬT

绵密 nghĩa là chi tiết, tỉ mỉ.

Nghĩa của 绵密

miánmì

MIÊN MẬTTính từphồn thể 綿密
  1. Chi tiết
  2. Tỉ mỉ
  3. Kỹ lưỡng và cẩn thận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绵密

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

绵密 nghĩa là gì?

绵密 (miánmì) nghĩa là chi tiết, tỉ mỉ.

绵密 đọc thế nào?

绵密 đọc là miánmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 绵密 là gì?

Âm Hán Việt của 绵密 là "miên mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.