TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绵绵不绝

miánmiánbùjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綿綿不絕

Âm Hán Việt MIÊN MIÊN BẤT TUYỆT

绵绵不绝 nghĩa là liên tục, không dứt.

Nghĩa của 绵绵不绝

miánmiánbùjué

MIÊN MIÊN BẤT TUYỆTCụm từphồn thể 綿綿不絕
  1. Liên tục
  2. Không dứt

Câu hỏi thường gặp

绵绵不绝 nghĩa là gì?

绵绵不绝 (miánmiánbùjué) nghĩa là liên tục, không dứt.

绵绵不绝 đọc thế nào?

绵绵不绝 đọc là miánmiánbùjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 绵绵不绝 là gì?

Âm Hán Việt của 绵绵不绝 là "miên miên bất tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.