TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绵绵

miánmián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綿綿

Âm Hán Việt MIÊN MIÊN

绵绵 nghĩa là liên tục, không ngừng.

Nghĩa của 绵绵

miánmián

MIÊN MIÊNTính từphồn thể 綿綿
  1. Liên tục
  2. Không ngừng

Từ ghép có 绵绵

Câu hỏi thường gặp

绵绵 nghĩa là gì?

绵绵 (miánmián) nghĩa là liên tục, không ngừng.

绵绵 đọc thế nào?

绵绵 đọc là miánmián (pinyin).

Âm Hán Việt của 绵绵 là gì?

Âm Hán Việt của 绵绵 là "miên miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.