nghĩa bóng Tính cách tàn nhẫn sau vẻ ngoài hiền lành
Chó sói đội lốt cừu
Quả đấm sắt trong găng tay nhung
Câu hỏi thường gặp
绵里藏针 nghĩa là gì?
绵里藏针 (miánlǐcángzhēn) nghĩa là Kim giấu trong sợi tơ.
绵里藏针 đọc thế nào?
绵里藏针 đọc là miánlǐcángzhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 绵里藏针 là gì?
Âm Hán Việt của 绵里藏针 là "miên lý tàng châm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.