TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绵里藏针

miánlǐcángzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綿裡藏針

Âm Hán Việt MIÊN LÝ TÀNG CHÂM

绵里藏针 nghĩa là Kim giấu trong sợi tơ.

Nghĩa của 绵里藏针

miánlǐcángzhēn

MIÊN LÝ TÀNG CHÂMphồn thể 綿裡藏針
  1. nghĩa đen, thành ngữ Kim giấu trong sợi tơ
  2. nghĩa bóng Tính cách tàn nhẫn sau vẻ ngoài hiền lành
  3. Chó sói đội lốt cừu
  4. Quả đấm sắt trong găng tay nhung

Câu hỏi thường gặp

绵里藏针 nghĩa là gì?

绵里藏针 (miánlǐcángzhēn) nghĩa là Kim giấu trong sợi tơ.

绵里藏针 đọc thế nào?

绵里藏针 đọc là miánlǐcángzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 绵里藏针 là gì?

Âm Hán Việt của 绵里藏针 là "miên lý tàng châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.