TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绵长

miáncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綿長

Âm Hán Việt MIÊN TRƯỜNG

绵长 nghĩa là dài và liên tục, rộng rãi.

Nghĩa của 绵长

miáncháng

MIÊN TRƯỜNGTính từphồn thể 綿長
  1. Dài và liên tục (đường bờ biển, âm thanh,...)
  2. Rộng rãi
  3. Kéo dài

Câu hỏi thường gặp

绵长 nghĩa là gì?

绵长 (miáncháng) nghĩa là dài và liên tục, rộng rãi.

绵长 đọc thế nào?

绵长 đọc là miáncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绵长 là gì?

Âm Hán Việt của 绵长 là "miên trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.