TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绷子

bēngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繃子

Âm Hán Việt BĂNG TỬ

绷子 nghĩa là khung thêu, khung căng.

Nghĩa của 绷子

bēngzi

BĂNG TỬDanh từphồn thể 繃子
  1. Khung thêu
  2. Khung căng
  3. Vòng thêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绷子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

绷子 nghĩa là gì?

绷子 (bēngzi) nghĩa là khung thêu, khung căng.

绷子 đọc thế nào?

绷子 đọc là bēngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 绷子 là gì?

Âm Hán Việt của 绷子 là "băng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.