绷
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 繃, 綳
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: banh, băng, bắng
绷 nghĩa là kéo căng, căng chặt, khâu tạm.
Nghĩa của 绷
bēng
BĂNGphồn thể 繃- Kéo căng; căng chặt
- Khâu tạm (bằng chỉ hoặc ghim)
- dạng kết hợp Khung thêu
- dạng kết hợp Chiếu dệt đan
běng
phồn thể 繃- Mặt căng thẳng
bēng
BĂNGphồn thể 綳- Biến thể của 绷 (bēng)
- Biến thể của 绷 (běng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绷
Đồng nghĩa
Từ ghép có 绷
Câu hỏi thường gặp
绷 nghĩa là gì?
绷 (bēng, běng) nghĩa là kéo căng, căng chặt, khâu tạm.
绷 đọc thế nào?
绷 đọc là bēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 绷 là gì?
Âm Hán Việt của 绷 là "băng".