TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绷

bēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繃, 綳

Âm Hán Việt BĂNG
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: banh, băng, bắng

绷 nghĩa là kéo căng, căng chặt, khâu tạm.

Nghĩa của 绷

bēng

BĂNGphồn thể 繃
  1. Kéo căng; căng chặt
  2. Khâu tạm (bằng chỉ hoặc ghim)
  3. dạng kết hợp Khung thêu
  4. dạng kết hợp Chiếu dệt đan

běng

phồn thể 繃
  1. Mặt căng thẳng

bēng

BĂNGphồn thể 綳
  1. Biến thể của 绷 (bēng)
  2. Biến thể của 绷 (běng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 绷

Câu hỏi thường gặp

绷 nghĩa là gì?

绷 (bēng, běng) nghĩa là kéo căng, căng chặt, khâu tạm.

绷 đọc thế nào?

绷 đọc là bēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绷 là gì?

Âm Hán Việt của 绷 là "băng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.