TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绷着脸

běngzheliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繃著臉

绷着脸 nghĩa là mặt căng thẳng, mặt nhăn nhó.

Nghĩa của 绷着脸

běngzheliǎn

phồn thể 繃著臉
  1. Mặt căng thẳng
  2. Mặt nhăn nhó
  3. Trông không vui

Câu hỏi thường gặp

绷着脸 nghĩa là gì?

绷着脸 (běngzheliǎn) nghĩa là mặt căng thẳng, mặt nhăn nhó.

绷着脸 đọc thế nào?

绷着脸 đọc là běngzheliǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.