TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

综合征

zōnghézhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綜合徵

Âm Hán Việt TỔNG HỢP TRƯNG

综合征 nghĩa là hội chứng.

Nghĩa của 综合征

zōnghézhēng

TỔNG HỢP TRƯNGDanh từphồn thể 綜合徵
  1. Hội chứng

Câu hỏi thường gặp

综合征 nghĩa là gì?

综合征 (zōnghézhēng) nghĩa là hội chứng.

综合征 đọc thế nào?

综合征 đọc là zōnghézhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 综合征 là gì?

Âm Hán Việt của 综合征 là "tổng hợp trưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.