TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

综合

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zōnghé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綜合

Âm Hán Việt TỔNG HỢP

综合 nghĩa là toàn diện, hỗn hợp.

Nghĩa của 综合

zōnghé

TỔNG HỢPĐộng từ, Tính từ, Tên riêngphồn thể 綜合
  1. Toàn diện
  2. Hỗn hợp
  3. Tổng hợp
  4. Kết hợp
  5. Tóm lại
  6. Tích hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 综合

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 综合

Câu hỏi thường gặp

综合 nghĩa là gì?

综合 (zōnghé) nghĩa là toàn diện, hỗn hợp.

综合 đọc thế nào?

综合 đọc là zōnghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 综合 là gì?

Âm Hán Việt của 综合 là "tổng hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.