TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

综合报导

zōnghébàodǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綜合報導

Âm Hán Việt TỔNG HỢP BÁO ĐẠO

综合报导 nghĩa là báo cáo tóm tắt, thông cáo báo chí.

Nghĩa của 综合报导

zōnghébàodǎo

TỔNG HỢP BÁO ĐẠODanh từphồn thể 綜合報導
  1. Báo cáo tóm tắt
  2. Thông cáo báo chí
  3. Tóm lược

Câu hỏi thường gặp

综合报导 nghĩa là gì?

综合报导 (zōnghébàodǎo) nghĩa là báo cáo tóm tắt, thông cáo báo chí.

综合报导 đọc thế nào?

综合报导 đọc là zōnghébàodǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 综合报导 là gì?

Âm Hán Việt của 综合报导 là "tổng hợp báo đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.