TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

综效

zōngxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綜效

Âm Hán Việt TỔNG HIỆU

综效 nghĩa là tính hiệp lực.

Nghĩa của 综效

zōngxiào

TỔNG HIỆUphồn thể 綜效
  1. Tính hiệp lực

Câu hỏi thường gặp

综效 nghĩa là gì?

综效 (zōngxiào) nghĩa là tính hiệp lực.

综效 đọc thế nào?

综效 đọc là zōngxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 综效 là gì?

Âm Hán Việt của 综效 là "tổng hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.