TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

综艺

zōngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綜藝

Âm Hán Việt TỔNG NGHỆ

综艺 nghĩa là Hình thức giải trí tổng hợp.

Nghĩa của 综艺

zōngyì

TỔNG NGHỆDanh từphồn thể 綜藝
  1. Hình thức giải trí tổng hợp

Câu hỏi thường gặp

综艺 nghĩa là gì?

综艺 (zōngyì) nghĩa là Hình thức giải trí tổng hợp.

综艺 đọc thế nào?

综艺 đọc là zōngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 综艺 là gì?

Âm Hán Việt của 综艺 là "tổng nghệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.