TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

综理

zōnglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綜理

Âm Hán Việt TỔNG LÝ

综理 nghĩa là phụ trách chung, giám sát.

Nghĩa của 综理

zōnglǐ

TỔNG LÝphồn thể 綜理
  1. Phụ trách chung
  2. Giám sát

Câu hỏi thường gặp

综理 nghĩa là gì?

综理 (zōnglǐ) nghĩa là phụ trách chung, giám sát.

综理 đọc thế nào?

综理 đọc là zōnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 综理 là gì?

Âm Hán Việt của 综理 là "tổng lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.