TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿地

lǜdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠地

Âm Hán Việt LỤC ĐỊA

绿地 nghĩa là khu vực xanh.

Nghĩa của 绿地

lǜdì

LỤC ĐỊADanh từphồn thể 綠地
  1. Khu vực xanh (ví dụ: công viên đô thị hoặc vườn)

Câu hỏi thường gặp

绿地 nghĩa là gì?

绿地 (lǜdì) nghĩa là khu vực xanh.

绿地 đọc thế nào?

绿地 đọc là lǜdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿地 là gì?

Âm Hán Việt của 绿地 là "lục địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.