TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿叶

lǜyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠葉

Âm Hán Việt LỤC DIỆP

绿叶 nghĩa là lá xanh.

Nghĩa của 绿叶

lǜyè

LỤC DIỆPDanh từphồn thể 綠葉
  1. Lá xanh
  2. nghĩa bóng Diễn viên đóng vai phụ

Câu hỏi thường gặp

绿叶 nghĩa là gì?

绿叶 (lǜyè) nghĩa là lá xanh.

绿叶 đọc thế nào?

绿叶 đọc là lǜyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿叶 là gì?

Âm Hán Việt của 绿叶 là "lục diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.