TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿坝

Lǜbà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠壩

Âm Hán Việt LỤC BÁ

绿坝 nghĩa là Green Dam, phần mềm kiểm soát nội dung, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt của 绿坝·花季护航 (Lǜbà Huājì Hùháng)).

Nghĩa của 绿坝

Lǜbà

LỤC BÁphồn thể 綠壩tên riêng
  1. Green Dam, phần mềm kiểm soát nội dung, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt của 绿坝·花季护航 (Lǜbà Huājì Hùháng))

Câu hỏi thường gặp

绿坝 nghĩa là gì?

绿坝 (lǜbà) nghĩa là Green Dam, phần mềm kiểm soát nội dung, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt của 绿坝·花季护航 (Lǜbà Huājì Hùháng)).

绿坝 đọc thế nào?

绿坝 đọc là Lǜbà (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿坝 là gì?

Âm Hán Việt của 绿坝 là "lục bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.