Khăn xếp xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
Câu hỏi thường gặp
绿头巾 nghĩa là gì?
绿头巾 (lǜtóujīn) nghĩa là khăn xếp xanh.
绿头巾 đọc thế nào?
绿头巾 đọc là lǜtóujīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 绿头巾 là gì?
Âm Hán Việt của 绿头巾 là "lục đầu cân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.