TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿帽子

lǜmàozi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠帽子

Âm Hán Việt LỤC MẠO TỬ

绿帽子 nghĩa là mũ xanh.

Nghĩa của 绿帽子

lǜmàozi

LỤC MẠO TỬphồn thể 綠帽子
  1. Mũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)

Từ ghép có 绿帽子

Câu hỏi thường gặp

绿帽子 nghĩa là gì?

绿帽子 (lǜmàozi) nghĩa là mũ xanh.

绿帽子 đọc thế nào?

绿帽子 đọc là lǜmàozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿帽子 là gì?

Âm Hán Việt của 绿帽子 là "lục mạo tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.