绿惨红愁 nghĩa là dáng vẻ đau buồn, diện mạo sầu thảm.
Nghĩa của 绿惨红愁
lǜcǎnhóngchóu
LỤC THẢM HỒNG SẦUphồn thể 綠慘紅愁
phụ nữ, thành ngữ Dáng vẻ đau buồn
Diện mạo sầu thảm
Câu hỏi thường gặp
绿惨红愁 nghĩa là gì?
绿惨红愁 (lǜcǎnhóngchóu) nghĩa là dáng vẻ đau buồn, diện mạo sầu thảm.
绿惨红愁 đọc thế nào?
绿惨红愁 đọc là lǜcǎnhóngchóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 绿惨红愁 là gì?
Âm Hán Việt của 绿惨红愁 là "lục thảm hồng sầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.