TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿旗兵

Lǜqíbīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠旗兵

Âm Hán Việt LỤC KỲ BINH

绿旗兵 nghĩa là Giống 绿营 (lǜyíng), quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn vị quân Minh và quân đội Trung Quốc khác.

Nghĩa của 绿旗兵

Lǜqíbīng

LỤC KỲ BINHphồn thể 綠旗兵tên riêng
  1. Giống 绿营 (lǜyíng), quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn vị quân Minh và quân đội Trung Quốc khác

Câu hỏi thường gặp

绿旗兵 nghĩa là gì?

绿旗兵 (lǜqíbīng) nghĩa là Giống 绿营 (lǜyíng), quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn vị quân Minh và quân đội Trung Quốc khác.

绿旗兵 đọc thế nào?

绿旗兵 đọc là Lǜqíbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿旗兵 là gì?

Âm Hán Việt của 绿旗兵 là "lục kỳ binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.