TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿水

lǜshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠水

Âm Hán Việt LỤC THỦY

绿水 nghĩa là nước xanh, nước trong vắt.

Nghĩa của 绿水

lǜshuǐ

LỤC THỦYDanh từ, Tên riêngphồn thể 綠水
  1. Nước xanh
  2. Nước trong vắt

Thành ngữ có 绿水

Câu hỏi thường gặp

绿水 nghĩa là gì?

绿水 (lǜshuǐ) nghĩa là nước xanh, nước trong vắt.

绿水 đọc thế nào?

绿水 đọc là lǜshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿水 là gì?

Âm Hán Việt của 绿水 là "lục thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.