TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青山绿水

qīngshānlǜshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 青山綠水

Âm Hán Việt THANH SƠN LỤC THỦY

青山绿水 nghĩa là Núi xanh và nước biếc.

Nghĩa của 青山绿水

qīngshānlǜshuǐ

THANH SƠN LỤC THỦYphồn thể 青山綠水
  1. nghĩa đen Núi xanh và nước biếc
  2. thành ngữ Phong cảnh nông thôn tươi đẹp

Câu hỏi thường gặp

青山绿水 nghĩa là gì?

青山绿水 (qīngshānlǜshuǐ) nghĩa là Núi xanh và nước biếc.

青山绿水 đọc thế nào?

青山绿水 đọc là qīngshānlǜshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 青山绿水 là gì?

Âm Hán Việt của 青山绿水 là "thanh sơn lục thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.