TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿皮书

lǜpíshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠皮書

Âm Hán Việt LỤC BÌ THƯ

绿皮书 nghĩa là sách xanh.

Nghĩa của 绿皮书

lǜpíshū

LỤC BÌ THƯphồn thể 綠皮書
  1. Sách xanh (báo cáo chính phủ đề xuất chính sách và mời thảo luận)

Câu hỏi thường gặp

绿皮书 nghĩa là gì?

绿皮书 (lǜpíshū) nghĩa là sách xanh.

绿皮书 đọc thế nào?

绿皮书 đọc là lǜpíshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿皮书 là gì?

Âm Hán Việt của 绿皮书 là "lục bì thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.