TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿肥

lǜféi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠肥

Âm Hán Việt LỤC PHÌ

绿肥 nghĩa là phân xanh.

Nghĩa của 绿肥

lǜféi

LỤC PHÌphồn thể 綠肥
  1. Phân xanh (phân bón)

Câu hỏi thường gặp

绿肥 nghĩa là gì?

绿肥 (lǜféi) nghĩa là phân xanh.

绿肥 đọc thế nào?

绿肥 đọc là lǜféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿肥 là gì?

Âm Hán Việt của 绿肥 là "lục phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.