TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿色食品

lǜsèshípǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠色食品

Âm Hán Việt LỤC SẮC THỰC PHẨM

绿色食品 nghĩa là Sản phẩm thực phẩm sạch, không pha tạp.

Nghĩa của 绿色食品

lǜsèshípǐn

LỤC SẮC THỰC PHẨMDanh từphồn thể 綠色食品
  1. Sản phẩm thực phẩm sạch, không pha tạp
  2. Thực phẩm hữu cơ

Câu hỏi thường gặp

绿色食品 nghĩa là gì?

绿色食品 (lǜsèshípǐn) nghĩa là Sản phẩm thực phẩm sạch, không pha tạp.

绿色食品 đọc thế nào?

绿色食品 đọc là lǜsèshípǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿色食品 là gì?

Âm Hán Việt của 绿色食品 là "lục sắc thực phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.