TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿色

HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lǜsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠色

Âm Hán Việt LỤC SẮC

绿色 nghĩa là màu xanh lá.

Nghĩa của 绿色

lǜsè

LỤC SẮCphồn thể 綠色
  1. Màu xanh lá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绿色

Đồng nghĩa

Từ ghép có 绿色

Câu ví dụ với 绿色

  • 红绿灯现在是绿色的。 Hónglǜdēng xiànzài shì lǜsè de.Đèn giao thông này màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176186
  • 红绿灯变成绿色了。 Hónglǜdēng biànchéng lǜsè le.Đèn giao thông chuyển sang màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842483
  • 她有绿色的眼睛。 Tā yǒu lǜsè de yǎnjing.Cô ấy có mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076586
  • 无色的绿色的观念疯狂地睡觉。 Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719067
  • 无色的绿色意念愤怒地沉睡着。 Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #759734

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

绿色 nghĩa là gì?

绿色 (lǜsè) nghĩa là màu xanh lá.

绿色 đọc thế nào?

绿色 đọc là lǜsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿色 là gì?

Âm Hán Việt của 绿色 là "lục sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.