TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿茵场

lǜyīnchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠茵場

Âm Hán Việt LỤC NHÂN TRƯỜNG

绿茵场 nghĩa là sân bóng đá.

Nghĩa của 绿茵场

lǜyīnchǎng

LỤC NHÂN TRƯỜNGphồn thể 綠茵場
  1. Sân bóng đá

Câu hỏi thường gặp

绿茵场 nghĩa là gì?

绿茵场 (lǜyīnchǎng) nghĩa là sân bóng đá.

绿茵场 đọc thế nào?

绿茵场 đọc là lǜyīnchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿茵场 là gì?

Âm Hán Việt của 绿茵场 là "lục nhân trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.