TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿茶

lǜchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠茶

Âm Hán Việt LỤC TRÀ

绿茶 nghĩa là trà xanh.

Nghĩa của 绿茶

lǜchá

LỤC TRÀDanh từ, Tính từphồn thể 綠茶
  1. Trà xanh
  2. tiếng lóng, về một cô gái Tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn
  3. Một cô gái có những nét này

Câu hỏi thường gặp

绿茶 nghĩa là gì?

绿茶 (lǜchá) nghĩa là trà xanh.

绿茶 đọc thế nào?

绿茶 đọc là lǜchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿茶 là gì?

Âm Hán Việt của 绿茶 là "lục trà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.