TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿茶婊

lǜchábiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠茶婊

Âm Hán Việt LỤC TRÀ BIỂU

绿茶婊 nghĩa là "con khốn trà xanh", một cô gái trông có vẻ ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra rất toan tính và thủ đoạn.

Nghĩa của 绿茶婊

lǜchábiǎo

LỤC TRÀ BIỂUDanh từphồn thể 綠茶婊
  1. "con khốn trà xanh", một cô gái trông có vẻ ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra rất toan tính và thủ đoạn

Câu hỏi thường gặp

绿茶婊 nghĩa là gì?

绿茶婊 (lǜchábiǎo) nghĩa là "con khốn trà xanh", một cô gái trông có vẻ ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra rất toan tính và thủ đoạn.

绿茶婊 đọc thế nào?

绿茶婊 đọc là lǜchábiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿茶婊 là gì?

Âm Hán Việt của 绿茶婊 là "lục trà biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.