TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿草

lǜcǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠草

Âm Hán Việt LỤC THẢO

绿草 nghĩa là cỏ xanh.

Nghĩa của 绿草

lǜcǎo

LỤC THẢOphồn thể 綠草
  1. Cỏ xanh

Thành ngữ có 绿草

  • 绿草如茵 — Cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên

Câu hỏi thường gặp

绿草 nghĩa là gì?

绿草 (lǜcǎo) nghĩa là cỏ xanh.

绿草 đọc thế nào?

绿草 đọc là lǜcǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿草 là gì?

Âm Hán Việt của 绿草 là "lục thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.