绿营兵
Phồn thể: 綠營兵
绿营兵 nghĩa là Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác.
Nghĩa của 绿营兵
Lǜyíngbīng
LỤC DOANH BINHphồn thể 綠營兵tên riêng- Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác
Câu hỏi thường gặp
绿营兵 nghĩa là gì?
绿营兵 (lǜyíngbīng) nghĩa là Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác.
绿营兵 đọc thế nào?
绿营兵 đọc là Lǜyíngbīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 绿营兵 là gì?
Âm Hán Việt của 绿营兵 là "lục doanh binh".