TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿阴

lǜyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠陰

Âm Hán Việt LỤC ÂM

绿阴 nghĩa là bóng cây, râm mát.

Nghĩa của 绿阴

lǜyīn

LỤC ÂMDanh từphồn thể 綠陰
  1. Bóng cây
  2. Râm mát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绿阴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

绿阴 nghĩa là gì?

绿阴 (lǜyīn) nghĩa là bóng cây, râm mát.

绿阴 đọc thế nào?

绿阴 đọc là lǜyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿阴 là gì?

Âm Hán Việt của 绿阴 là "lục âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.