缀
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 綴
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: xuyết, chuế
缀 nghĩa là khâu, may lại.
Nghĩa của 缀
zhuì
XUYẾTphồn thể 綴- Khâu
- May lại
- Kết hợp
- Nối
- Liên kết
- Đặt từ lại với nhau
- Sáng tác
- Tô điểm
chuò
phồn thể 綴- Biến thể của 辍 (chuò)
Từ ghép có 缀
Thành ngữ có 缀
- 收残缀轶 — Thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng
Câu hỏi thường gặp
缀 nghĩa là gì?
缀 (zhuì, chuò) nghĩa là khâu, may lại.
缀 đọc thế nào?
缀 đọc là zhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 缀 là gì?
Âm Hán Việt của 缀 là "xuyết".