TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缀

zhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綴

Âm Hán Việt XUYẾT
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: xuyết, chuế

缀 nghĩa là khâu, may lại.

Nghĩa của 缀

zhuì

XUYẾTphồn thể 綴
  1. Khâu
  2. May lại
  3. Kết hợp
  4. Nối
  5. Liên kết
  6. Đặt từ lại với nhau
  7. Sáng tác
  8. Tô điểm

chuò

phồn thể 綴
  1. Biến thể của 辍 (chuò)

Từ ghép có 缀

Thành ngữ có 缀

  • 收残缀轶 — Thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng

Câu hỏi thường gặp

缀 nghĩa là gì?

缀 (zhuì, chuò) nghĩa là khâu, may lại.

缀 đọc thế nào?

缀 đọc là zhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 缀 là gì?

Âm Hán Việt của 缀 là "xuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.