TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缀字

zhuìzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綴字

Âm Hán Việt XUYẾT TỰ

缀字 nghĩa là đánh vần, soạn từ.

Nghĩa của 缀字

zhuìzì

XUYẾT TỰĐộng từphồn thể 綴字
  1. Đánh vần
  2. Soạn từ

Câu hỏi thường gặp

缀字 nghĩa là gì?

缀字 (zhuìzì) nghĩa là đánh vần, soạn từ.

缀字 đọc thế nào?

缀字 đọc là zhuìzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 缀字 là gì?

Âm Hán Việt của 缀字 là "xuyết tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.