TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缀字课本

zhuìzìkèběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綴字課本

Âm Hán Việt XUYẾT TỰ KHÓA BẢN

缀字课本 nghĩa là sách đánh vần.

Nghĩa của 缀字课本

zhuìzìkèběn

XUYẾT TỰ KHÓA BẢNphồn thể 綴字課本
  1. Sách đánh vần

Câu hỏi thường gặp

缀字课本 nghĩa là gì?

缀字课本 (zhuìzìkèběn) nghĩa là sách đánh vần.

缀字课本 đọc thế nào?

缀字课本 đọc là zhuìzìkèběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缀字课本 là gì?

Âm Hán Việt của 缀字课本 là "xuyết tự khóa bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.